thấy đỏ ngỡ chín

Cụm từ
Cụm từ
  1. Đánh giá sai, nhìn hình thức hào nhoáng bên ngoài mà nhầm tưởng là tốt đẹp, ví như chỉ căn cứ vào màu đỏ ngoài vỏ mà nghĩ là quả đã chín.
    • Đánh giá người phải thận trọng, đừng thấy đỏ ngỡ chín đấy!

Cấu tạo âm tiết

thấyâm đầu th · vần ây · thanh sắc
đỏâm đầu đ · vần o · thanh hỏi
ngỡâm đầu ng · vần ơ · thanh ngã
chínâm đầu ch · vần in · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "thấy đỏ ngỡ chín" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.