chín
Âm tiết tiếng Việt · có trong 22 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "chin"
"chín" là một từ
Số từ, Tính từ. Số tự nhiên tiếp theo số tám, trước số mười. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "chín"
chín chắnThận trọng, biết suy nghĩ cẩn thận, không bộp chộp.chín mươiChín lần mười.chín đoạnĐường lưỡi bò.chín điểmĐường lưỡi bò.chín muồiChỉ thời gian đúng lúc làm một điều gì đó.chín suốiNơi suối vàng.chín nhừNhư Chín dừ.chín chữ cù laoCông lao khó nhọc của cha mẹ nuôi dạy con.chín chữTức chín chữ cù lao.chín trùngVua.chín vàng(Trái cây, lúa) Chín có màu vàng.chín trăngChín tháng (mẹ mang thai con chín tháng).
Từ có "chín" ở sau
tháng ChínTháng thứ chín trong năm, trong dương lịch có 30 ngày.mười chínMười cộng với chín.Đường chín đoạnChín đoạn giới tuyến mà chính phủ Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa chủ trương và đơn phương tuyên bố chủ quyền của khu lãnh hải tại Biển Đông.thấy đỏ ngỡ chínĐánh giá sai, nhìn hình thức hào nhoáng bên ngoài mà nhầm tưởng là tốt đẹp, ví như chỉ căn cứ vào màu đỏ ngoài vỏ mà nghĩ là quả đã chín.ba hồn chín víaHồn vía của người phụ nữ, theo quan niệm xưa.xanh chínKhông bịp bợm, can thiệp hoặc thao túng trong cờ bạc.kìm chínTra tấn bằng cách dùng kìm nung đỏ mà cặp.lúa chín cúi đầuNgười có tri thức, trưởng thành hoặc thành công thì càng trở nên khiêm tốn.Đường chín khúc.
Cùng vần "in", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.