Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

chín

Số từTính từ Có chữ Nôm Thanh sắcVần in

Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕin˧˦] · Huế [t͡ɕin˦˧˥] · Sài Gòn [cɨn˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Số từ
  1. Số tự nhiên tiếp theo số tám, trước số mười.
    • Chín tháng mười ngàyChín bỏ làm mười.
    • Ít nhất 9 người thiệt mạng trong vụ hỏa hoạn ở Ấn Độ.
Tính từ
  1. Quả đã già, thường đỏ hoặc vàng ngoài vỏ, ruột mềm, thơm ngon.
    • Chuối chín cam chín vàng.
    • Chín cây [(quả) chín ngay khi đang ở trên cây, không phải do rấm.
  2. Sâu tằm già, chuẩn bị làm kén, hoá nhộng.
    • Tằm đã chín.
  3. Đã nấu nướng, có thể ăn được.
    • Thịt chín rồi.
    • Khoai luộc chưa chín.
    • Ăn chín uống sôi.
  4. Suy nghĩ kỹ lưỡng, đầy đủ mọi khía cạnh.
    • Nghĩ cho chín rồi hãy làm.
    • Không ít học sinh Việt Nam có suy nghĩ chưa chín chắn về thái độ học tập và thiếu đi sự định hướng của gia đình.
  5. Sắc mặt đỏ ửng lên.
    • Ngượng chín cả mặt.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

từ . Cùng gốc với , , , , , θiːn² và tɕin⁵³.

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"chín" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh ripe · nine; ripe; cooked
🇨🇳 Tiếng Trung 九 jiǔ · 成熟 chéng shú
🇯🇵 Tiếng Nhật 九 きゅう · 煮える にえる · 実る みのる
🇰🇷 Tiếng Hàn 구 gu · 아홉 ahop · 익다 ikda
🇫🇷 Tiếng Pháp neuf · mûr · cuit
🇩🇪 Tiếng Đức neun · reif
🇹🇭 Tiếng Thái เก้า kâo · สุก sùk
🇮🇹 Tiếng Ý nove · maturo · cotto

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ ghép có "chín"

Cấu tạo âm tiết

chínâm đầu ch · vần in · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "chín" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.