Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Đường chín đoạn

Danh từ riêng
Danh từ riêng
  1. Chín đoạn giới tuyến mà chính phủ Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa chủ trương và đơn phương tuyên bố chủ quyền của khu lãnh hải tại Biển Đông.
    • 30/07/2012, Phạm Ngọc Uyển (theo Foreign Policy), Trung Quốc đang tính gì ở Biển Đông?, VnExpress

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

đườngâm đầu đ · vần ương · thanh huyền
chínâm đầu ch · vần in · thanh sắc
đoạnâm đầu đ · vần oan · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "Đường chín đoạn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.