Đường lưỡi bò

Danh từ riêng
Danh từ riêng
  1. .
    • 07/06/2011, Tiến sĩ Nguyễn Toàn Thắng, Chiến lược 'đàm phán' và 'đe dọa vũ lực' của Trung Quốc, VnExpress

Cấu tạo âm tiết

đườngâm đầu đ · vần ương · thanh huyền
lưỡiâm đầu l · vần ươi · thanh ngã
bòâm đầu b · vần o · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "Đường lưỡi bò" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.