chỉn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 2 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "chin"
"chỉn" là một từ
Định nghĩa. Tiếng cổ. Chỉn khôn: Chẳng xong, không xong. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "chỉn"
Cùng vần "in", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.