nín
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "nin"
"nín" là một từ
Động từ. Im, nén lại. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "nín"
nín thinhIm lặng không trả lời.nín bặtIm hẳn khi đang khóc.nín tiếngKhông nói gì để giấu sự có mặt của mình.
Cùng vần "in", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.