lỡ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 16 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "lơ"
"lỡ" là một từ
Tính từ, Phó từ, Động từ. Nhỡ. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "lỡ"
lỡ cơBỏ mất dịp tốt.lỡ thờiMất cơ hội thuận lợi vì đến chậm hoặc hành động chậm.lỡ lờiTrót nói một câu không nên nói.lỡ làngBỏ qua mất thời kỳ phù hợp, cơ hội thuận lợi.lỡ dởDở dang, chưa trọn vẹn.lỡ tayTrót nặng tay, trót vụng tay.lỡ lầmNhư lầm lỡ.lỡ bướcTrót đi lầm.lỡ vậnKhông gặp thời cơ.lỡ duyênBị cản trở trong tình yêu.lỡ bước sang ngangĐàn bà ế may vớ được tấm chồng.
Từ có "lỡ" ở sau
bỏ lỡKhông lợi dụng được một dịp may.quá lứa lỡ thìNgười quá tuổi kết hôn.công phu lỡ làngBỏ sức ra làm dang dở.lầm lỡVô ý mà mắc điều sai.
Cùng vần "ơ", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.