Động từ
- Bỏ mất dịp tốt.
Câu ví dụ
- Bạn đã bỏ lỡ cơ hội.You lost your chance.
- Tôi đã bỏ lỡ cơ hội.I missed the opportunity.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "lỡ cơ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.