sở

Âm tiết tiếng Việt · có trong 43 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

sâm đầu
ơvần
hỏithanh

Đủ sáu thanh của "sơ"

"sở" là một từ

Danh từ. Loài cây thuộc họ chè, quả dùng để lấy hạt ép dầu. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "sở"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "sở"

sở hữuChỉ cái gì đó thuộc về mình.sở thíchCái mà mình ưa thích.sở thú(Phương ngữ) Vườn bách thú ở Nam Bộ.Sở Lưu HươngLà nhân vật chính trong tiểu thuyết Sở Lưu Hương Hệ Liệt gồm 8 bộ của tác gia Cổ Long.sở trường(Hoặc t.) . Chỗ mạnh, chỗ giỏi, sự thành thạo vốn có.sở dĩTừ biểu thị điều sắp nêu ra là nguyên nhân, lí do giải thích tại sao cho điều đã xảy ra.sở tạiThuộc nơi đang ở hoặc nơi xảy ra sự việc đang nói tới.sở cầu(hoặc.sở cậyTrông mong ở người khác.sở nguyệnĐiều hằng mong muốn, nguyện vọng riêng.sở đắcĐiều biết được rõ ràng.sở ướcĐiều mình mong được.sở đoảnChỗ yếu, chỗ kém vốn có của một người.sở hữu trí tuệQuyền sở hữu đối với các sản phẩm do hoạt động trí tuệ đem lại, được pháp luật bảo hộ như quyền tác giả, quyền đối với sáng chế, giải pháp hữu ích, kiểu dáng công nghệ,...sở tiênTờ tâu vua. ý câu thơ nói.Sở VươngSở Bá Vương Hạng Võ cuối đời Tần. Hạng Võ khoẻ, giỏi võ và có lực lượng mạnh nhưng cuối cùng thất bại.sở khanhKẻ phụ bạc lật lọng trong tình duyên.sở cẩmCơ quan cảnh sát thời Pháp thuộc tập trung chủ yếu tại miền Bắc Việt Nam thời xưa.sở kiếnĐiều mình thấy hay biết.Sở DầuMột phường thuộc quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.

Từ có "sở" ở sau

cơ sởCái làm nền tảng, trong quan hệ với những cái xây dựng trên đó hoặc dựa trên đó mà tồn tại, phát triển.cơ sở dữ liệuTập hợp thông tin có cấu trúc.khổ sởĐau đớn cơ cực.cơ sở hạ tầngNền tảng kinh tế, bao gồm toàn bộ quan hệ sản xuất của xã hội phù hợp với một trình độ phát triển nhất định của lực lượng sản xuất, trong quan hệ với kiến trúc thượng tầng xây dựng trên đó.trụ sởNơi một cơ quan một đoàn thể làm việc hàng ngày.mục sở thịNhìn, nhìn thấy, xem, tận mắt chứng kiến.xứ sởĐất nước, quê hương.trường sởNơi tiến hành một việc gì.quyền sở hữuQuyền chiếm hữu và sử dụng tài sản theo quy định của pháp luật.công sởNơi làm việc công cộng.hội sởNơi làm việc và giao dịch của một cơ quan, một tổ chức.nhiệm sởNơi làm việc của cơ quan nhà nước.trú sởNơi trú ngụ.hộ sở tạiNhững hộ dân trong địa phương có tiếp nhận dân tái định cư.mưa Sở mây TầnCảnh ân ái, chung chạ của trai gái.lỵ sởTrung tâm hành chính trong một khu vực nhỏ (cũ).cơ sở ngữ liệuTập hợp văn bản (ở dạng viết và dạng nói) của một ngôn ngữ được tổ chức và đặc tả sao cho các chương trình máy tính có thể khai thác, nhằm phục vụ nhiều người sử dụng.tội hữu sở quiTội đã có người chịu.định sởNơi ở nhất định.quán Sở lầu TầnNhư mưa Sở mây Tần.thất sởMất chỗ nương tựa.tiền cơ sở(Kinh tế học) Lượng tiền mặt bao gồm lượng tiền mặt lưu thông ngoài hệ thống ngân hàng cộng với tiền mặt dự trữ trong hệ thống ngân hàng.

Cùng vần "ơ", cùng thanh hỏi

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.