dở

Âm tiết tiếng Việt · có trong 11 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

dâm đầu
ơvần
hỏithanh

Đủ sáu thanh của "dơ"

"dở" là một từ

Tính từ. Không đạt yêu cầu, do đó không gây thích thú, không mang lại kết quả tốt. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "dở"

Từ có "dở" ở sau

Cùng vần "ơ", cùng thanh hỏi

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.