dở
Âm tiết tiếng Việt · có trong 11 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "dơ"
"dở" là một từ
Tính từ. Không đạt yêu cầu, do đó không gây thích thú, không mang lại kết quả tốt. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "dở"
dở hơiCó tính khí, tâm thần không được bình thường.dở dangĐang còn chưa xong, chưa trọn (nhưng phải dừng, phải bỏ)dở hơi dở hồn(Nhưng nghĩa nhấn mạnh hơn).dở khôn dở dạiKhôn không ra khôn mà dại cũng không ra dại.
Từ có "dở" ở sau
chết dởMột tiếng thốt lên có hàm ý là có chuyện gì đó không hay.bỏ dởĐương làm việc gì, bỗng không làm nữa.lỡ dởDở dang, chưa trọn vẹn.dở khôn dở dạiKhôn không ra khôn mà dại cũng không ra dại.dở hơi dở hồn(Nhưng nghĩa nhấn mạnh hơn).gàn dởƯơng gàn và dở hơi.
Cùng vần "ơ", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.