dở
Phát âm (IPA): Hà Nội [zəː˧˩] · Huế [jəː˧˨] · Sài Gòn [jəː˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Không đạt yêu cầu, do đó không gây thích thú, không mang lại kết quả tốt.
- Vở kịch dở.
- Thợ dở.
- Dạy dở.
- Làm như thế thì dở quá.
- Có tính khí, tâm thần không được bình thường, biểu hiện bằng những hành vi ngớ ngẩn.
- Anh ta hơi dở người.
- Dở hơi.
- Ở tình trạng chưa xong, chưa kết thúc.
- Đan dở chiếc áo.
- Bỏ dở cuộc vui.
- Đang dở câu chuyện thì có khách.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"dở" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | lame · bad (at); unfinished |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 不味い まずい |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | mal · nulle |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | cattivo |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
dở hay dỡ?dấu hỏi/ngã · "dỡ": Tở ra những thứ dính vào nhau.dở hay giở?âm đầu d/gi · "giở": Mở một vật gì đang xếp.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "dở"
dở hơiCó tính khí, tâm thần không được bình thường.chết dởMột tiếng thốt lên có hàm ý là có chuyện gì đó không hay.bỏ dởĐương làm việc gì, bỗng không làm nữa.dở dangĐang còn chưa xong, chưa trọn (nhưng phải dừng, phải bỏ)lỡ dởDở dang, chưa trọn vẹn.dở khôn dở dạiKhôn không ra khôn mà dại cũng không ra dại.dở khôn dở dạiKhôn không ra khôn mà dại cũng không ra dại.dở hơi dở hồn(Nhưng nghĩa nhấn mạnh hơn).dở hơi dở hồn(Nhưng nghĩa nhấn mạnh hơn).gàn dởƯơng gàn và dở hơi.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "dở" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.