Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

đỡ

Phó từĐộng từ Có chữ Nôm Thanh ngãVần ơ

Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɗəː˦ˀ˥] · Huế [ʔɗəː˧˨] · Sài Gòn [ʔɗəː˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Phó từ
  1. Tạm vì không có cách nào hơn.
    • Ở đỡ một thời gian.
    • Dùng đỡ khi chưa có cái tốt hơn.
Động từ
  1. Giữ, nâng ở phía dưới cho khỏi đổ, ngã.
    • Cụ già đi phải có người đỡ.
    • Giá đỡ.
  2. Đón nhận bằng tay.
    • Đỡ gói quà tặng.
  3. Đón để ngăn, chặn lại.
    • Đỡ bóng.
  4. Giúp thêm vào.
    • Đỡ việc gia đình.
    • Làm đỡ.
    • Nói đỡ lời.
  5. Giảm nhẹ bớt đi được những cái không hay như khó khăn, vất vả, kém cỏi nói chung.
    • Ăn cho đỡ đói.
    • Học hành cũng đỡ hơn trước.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"đỡ" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh to support; to be less bad
🇨🇳 Tiếng Trung 扶 fú · 搀 chān
🇯🇵 Tiếng Nhật 支える ささえる
🇫🇷 Tiếng Pháp parer
🇹🇭 Tiếng Thái ประคอง prà-khawng · พยุง phá-yung
🇮🇹 Tiếng Ý parare

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "đỡ"

Cấu tạo âm tiết

đỡâm đầu đ · vần ơ · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "đỡ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.