con đỡ đầu

Danh từ
Danh từ
  1. Người được người hơn tuổi và có điều kiện nâng đỡ và che chở cho.
    • Ông cụ có một người con đỡ đầu rất trung thành.

Cấu tạo âm tiết

conâm đầu c · vần on · thanh ngang
đỡâm đầu đ · vần ơ · thanh ngã
đầuâm đầu đ · vần âu · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "con đỡ đầu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.