Động từ
- Giúp đỡ việc sinh đẻ, khi thai lọt lòng.
- đi học lớp đỡ đẻ
- làm nghề đỡ đẻ
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "đỡ đẻ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.