Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

đỡ đẻ

Động từ
Động từ
  1. Giúp đỡ việc sinh đẻ, khi thai lọt lòng.
    • đi học lớp đỡ đẻ
    • làm nghề đỡ đẻ

Cấu tạo âm tiết

đỡâm đầu đ · vần ơ · thanh ngã
đẻâm đầu đ · vần e · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "đỡ đẻ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.