đo
Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [ʔɗɔ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Xác định độ lớn của một đại lượng, một vật bằng những dụng cụ chuẩn xác.
- Đo chiều dài.
- Đo diện tích.
- Đo nhiệt độ.
- ngực.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 度. Từ ; . Cùng gốc với tɑː.
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"đo" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | measure · to measure |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 計る はかる · 量る はかる · 測る はかる |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 재다 jaeda |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | mesurer |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | messen |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | измерение измере́ние |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | วัด wát |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Từ cùng họ
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "đo"
số đoSố chỉ kết quả của phép đo một đại lượng nhất định bằng hệ đơn vị xác định nào đó.đo lườngViệc xác định độ lớn của không chỉ các đại lượng vật lý mà có thể là bất cứ khái niệm gì có thể so sánh được với nhau.thước đoDùng làm chuẩn để xác định giá trị của những cái khác có tính chất trừu tượng.đắn đoCân nhắc giữa nên và không nên, chưa quyết định được.đo đỏHơi đỏ.thước đo gócDụng cụ hình bán nguyệt, chia ra làm.cân đong đo đếmNgười ưa tính toán.đo đạcĐo (nói khái quát).đơn vị đo lườngĐại lượng chọn làm chuẩn, mang trị số 1, để so sánh sau khi đo các đại lượng cùng loại.so đoCân nhắc hơn kém.trích đoQuá trình đo đạc khi chưa có sơ đồ hoặc bản vẽ thiết kế để làm cơ sở quản lý sau này.phép đo(Vật lý học) Phương pháp tìm độ lớn của một đại lượng bằng dụng cụ có đơn vị nhất định.đo vánBị đánh ngã trên bục khi đấu quyền Anh.sâu đoLoài sâu màu xanh lục, khi đi thì co mình lại và duỗi ra mà vươn lên như bàn tay cử động khi đo một chiều dài.may đoNói quần áo may theo kích thước của từng người.đo ni đóng giàyThiết kế sao cho hợp khả năng.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "đo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.