may đo

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Nói quần áo may theo kích thước của từng người.

Cấu tạo âm tiết

mayâm đầu m · vần ay · thanh ngang
đoâm đầu đ · vần o · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "may đo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.