trích đo

Động từ
Động từ
  1. Quá trình đo đạc khi chưa có sơ đồ hoặc bản vẽ thiết kế để làm cơ sở quản lý sau này.
    • Trích đo địa chính.

Cấu tạo âm tiết

tríchâm đầu tr · vần ich · thanh sắc
đoâm đầu đ · vần o · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "trích đo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.