Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

phép đo

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. (Vật lý học) Phương pháp tìm độ lớn của một đại lượng bằng dụng cụ có đơn vị nhất định.

Cấu tạo âm tiết

phépâm đầu ph · vần ep · thanh sắc
đoâm đầu đ · vần o · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "phép đo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.