Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

phép

Âm tiết tiếng Việt · có trong 38 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

phâm đầu
epvần
sắcthanh

Âm cuối: p — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.

Đủ sáu thanh của "phep"

"phép" là một từ

Danh từ. Lề lối qui định hành động của mọi người trong tập thể. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "phép"

phép thuậtDiễn tả cái gì đó huyền bí và không giải thích được.phép đồng cấu(Toán học) Ánh xạ giữa hai cấu trúc toán học.phép đồng cấu đồ thị(Lý thuyết đồ thị) Ánh xạ giữa hai đồ thị.phép đẳng cấu(Toán học) Song ánh giữa hai cấu trúc toán học.phép tính(Toán học) Phương pháp thực tiễn để suy ra một số mới từ các số khác, theo một quy tắc nhất định.phép xấp xỉPhép tính cho ra kết quả có thể không hoàn toàn chính xác, nhưng gần với kết quả chính xác và có thể chấp nhận được.phép đẳng cấu đồ thị(Lý thuyết đồ thị) Song ánh giữa hai tập hợp đỉnh của hai đồ thị.phép chia(Toán học) Một trong bốn phép tính của số học nhờ đó khi người ta có hai số, một gọi là số phải chia, một gọi là số chia, thì ta tìm được một số thứ ba gọi là số thương, sao cho khi nhân với số chia thì lại được số phải chia.phép măng tuyaxem khoá kéophép cộng(Toán học) Một trong nhiều phép tính cơ bản của số học như phép cộng, phép trừ, phép nhân, phép chia, phép khai căn, phép lấy hàm hợp... gộp tất cả các đơn vị hay các phần đơn vị chứa đựng trong nhiều số khác (gọi là số hạng) thành một số độc nhất (gọi là tổng số hay tổng).phép nhân(Toán học) Một trong bốn phép tính của số học, nhờ đó khi người ta có hai số, một gọi là số bị nhân, một gọi là số nhân, thì tìm được một số thứ ba gọi là tích số (hay tích) bằng tổng số của một số số hạng, mỗi số hạng bằng số bị nhân, và số các số hạng bằng số nhân.phép nhàLề lối sống của gia đình dưới quyền lực của gia trưởng.phép trừ(Toán học) Một trong bốn phép tính của số học, nhờ đó khi người ta có hai số thì tìm được một số thứ ba, gọi là hiệu số (hay hiệu), sao cho khi cộng với số thứ hai thì lại được số thứ nhất.phép giải(Toán học) Phương pháp tìm đáp số của một bài tính.phép vua thua lệ làngLệ làng bẻ gẫy cả luật vua.phép đo(Vật lý học) Phương pháp tìm độ lớn của một đại lượng bằng dụng cụ có đơn vị nhất định.phép vuaPháp luật do triều đình phong kiến đặt ra.phép lạXem phép thuậtphép cướiLễ công nhận hôn nhân.phép khử(Toán học) Cách loại bớt một ẩn số ra khỏi một phương trình.phép tính biến phânHình thức giải tích giải quyết bài toán cực đại và cực tiểu của tích phân xác định của các hàm nhiều biến.

Từ có "phép" ở sau

Cùng vần "ep", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.