chép
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: p — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "chep"
"chép" là một từ
Danh từ. Thứ cá nước ngọt thường còn gọi là cá gáy. Xem đủ nghĩa →
Từ có "chép" ở sau
ghi chépViết lại điều mình nghe được, đọc được.sao chépChép lại đúng y như bản gốc.chem chépTên một số loài nhuyễn thể hai mảnh vỏ.cá chépCá nước ngọt thân dày, lưng cao và thường có màu sẫm, lườn và bụng trắng, vảy to, vây và đuôi rộng.biên chépGhi thành ít chữ ít dòng, biên (nói khái quát)chóp chépTạo âm thanh từ miệng thể hiện rằng đang vương vấn hay thèm thuồng thứ mình đã ăn xong nhưng đã hết.bản chépXem bản sao
Cùng vần "ep", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.