Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

ép

Âm tiết tiếng Việt · có trong 16 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

—âm đầu
epvần
sắcthanh

Âm cuối: p — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.

Đủ sáu thanh của "ep"

"ép" là một từ

Tính từ, Động từ. Chưa đạt đến mức cần và đủ một cách tự nhiên như phải có. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "ép"

Từ có "ép" ở sau

Cùng vần "ep", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.