ép
Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɛp̚˧˦] · Huế [ʔɛp̚˦˧˥] · Sài Gòn [ʔɛp̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Chưa đạt đến mức cần và đủ một cách tự nhiên như phải có.
- Ép vần.
- Đu đủ chín ép.
- Dùng lực nén chặt lại hoặc mỏng dẹp đều ra nhằm mục đích nhất định.
- Ép dầu.
- Ép mía.
- Buộc đối phương theo ý mình bằng sức mạnh nào đó.
- Ép địch ra đầu hàng.
- Ép phải mua ngôi nhà cũ.
- Áp sát vào.
- Ép mình vào tường tránh mưa.
- Gia công vật liệu bằng áp lực trên các máy để tạo ra các sản phẩm nhựa.
- Ván ép.
- Cót ép.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"ép" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | to press; to force |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 压榨 yā zhà |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 絞る しぼる · 圧縮 あっしゅく |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | presser · plaquer |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | давить дави́ть |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | อัด àt |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "ép"
ép buộcBắt phải làm theo, mặc dầu người ta không thích.cưỡng épBắt ép phải nghe theo, làm theo điều trái ý muốn.thúc épÉp buộc và thúc giục, bắt phải làm, phải chấp nhận.ép phêcó nghĩa là cái gì đó có hiệu lực, có tác dụng, có ảnh hưởnggò épÉp phải vào khuôn khổ, khuôn phép nào đó.sức épSức dồn ép rất mạnh; thường dùng để ví sự cưỡng ép bằng sức mạnh.chèn épLấn át, kìm hãm không cho phát triển.gượng épKhông được tự nhiên vì đã cố làm, cố thực hiện cho được khi chưa có đủ cơ sở, có đủ điều kiện.ép duyênÉp phải lấy người mà người bị ép không yêu.ép lòngBuộc phải nhận làm điều gì.o épBức bách, dồn ép vào thế bí, làm cho buộc phải theo, phải chấp nhận.nài épYêu cầu tha thiết, như muốn buộc người ta phải chiều ý mình.ép nàiCố nói để người khác phải theo ý mình.ép uổngBắt ép theo một bề, một cách nghiệt ngã (nói khái quát).... Cha mẹ tham giàu ép uổng duyên con (cd.).nài hoa ép liễuDùng mọi cách, từ dụ dỗ, khẩn khoản yêu cầu đến ép buộc người phụ nữ phải cho thoả mãn nhục dục.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "ép" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.