nài hoa ép liễu

Thành ngữ
Thành ngữ
  1. Dùng mọi cách, từ dụ dỗ, khẩn khoản yêu cầu đến ép buộc người phụ nữ phải cho thoả mãn nhục dục.

Cấu tạo âm tiết

nàiâm đầu n · vần ai · thanh huyền
hoaâm đầu h · vần oa · thanh ngang
épâm đầu (không) · vần ep · thanh sắc
liễuâm đầu l · vần iêu · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "nài hoa ép liễu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.