liễu

Âm tiết tiếng Việt · có trong 21 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

lâm đầu
iêuvần
ngãthanh

Âm cuối: u

Đủ sáu thanh của "liêu"

"liễu" là một từ

Danh từ. Cây nhỡ, cành mềm rủ xuống, lá hình ngọn giáo có răng cưa nhỏ, thường trồng làm cảnh ở ven hồ. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "liễu"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "liễu"

Từ có "liễu" ở sau

Cùng vần "iêu", cùng thanh ngã

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.