liễu
Âm tiết tiếng Việt · có trong 21 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: u
Đủ sáu thanh của "liêu"
"liễu" là một từ
Danh từ. Cây nhỡ, cành mềm rủ xuống, lá hình ngọn giáo có răng cưa nhỏ, thường trồng làm cảnh ở ven hồ. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "liễu"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "liễu"
Liễu NhữQuan âm Thị Kính.Liễu TrìMai Đình Mộng ký.Liễu VĩnhTức Liễu Kỳ Khanh. Xem Liễu Kỳ Khanh.Liễu Kỳ KhanhTức Liễu Vinh, nhà thơ đời Tống, rất am hiểu và thông cảm với các ca nhi, kỹ nữ.liễu bồTừ dùng trong văn học cũ, chỉ người con gái yếu đuối như cành liễu, như cỏ bồ (cũ).liễu yếu đào tơNgười con gái mảnh dẻ, mềm mại, yếu ớt.
Từ có "liễu" ở sau
dương liễu(Thực vật học) Cây phi-lao.da liễuNgành y học chữa bệnh ngoài da và bệnh hoa liễu.lộ liễuRõ rệt đến mức trơ trẽn, thiếu tế nhị.Ghép liễuChỉ việc Tôn Kính đời Hán ghép lá Liễu lại viết sách mà học.bánh lá liễuBánh bao hình lá liễu hoặc trái đào, vỏ hồng, thường dùng vào dịp Tết Nguyên Đán.bồ liễuLoài cây rụng lá sớm nhất về mùa đông; dùng (cũ; vch. ) để ví người phụ nữ, quan niệm là yếu đuối.Thuỷ LiễuMột xã thuộc huyện Gò Quao, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.Tế LiễuTên đất ở Thiểm Tây, Trung Quốc, gần kinh thành Hàm Dương của Tần. Đời Hán, đại tướng Chu á Phu đã từng đóng đại bản doanh ở đây.hoa liễuBệnh làm tổn thương bộ phận sinh dục như giang mai, lậu.bẻ liễuChỉ sự tiễn biệt.Tân LiễuMột xã thuộc huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.Song LiễuMột xã thuộc huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam.Gốc LiễuBến đò Gốc Liễu ở Lão Nhai, nay là phường Cốc Lếu tỉnh Lào Cai.Thuỵ LiễuMột xã thuộc huyện Sông Thao, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
Cùng vần "iêu", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.