liễu
Phát âm (IPA): Hà Nội [liəw˦ˀ˥] · Huế [liw˧˨] · Sài Gòn [liw˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Cây nhỡ, cành mềm rủ xuống, lá hình ngọn giáo có răng cưa nhỏ, thường trồng làm cảnh ở ven hồ.
- (Cũ; vch.; dùng hạn chế trong một số tổ hợp) . Cây liễu, dùng để ví người phụ nữ (hàm ý mảnh dẻ, yếu ớt). Phận liễu. Vóc liễu.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "liễu"
栁liễu䑠liễu繚liễu, liêu了liễu𧘈liễu憭liệu, liễu, liêu柳liễu瞭liệu, liễu, túng, liêu钌niểu, liễu鐐liệu, liễu, liên, liêu杳liểu, yểu, liễu, chiểu, diểu, yển缭liễu釕niểu, liễu, liêu蒌lâu, liễu罶liễu, lữu暸liệu, liễu, liêu
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "liễu"
kết liễuXong xuôi.Liễu NhữQuan âm Thị Kính.Liễu TrìMai Đình Mộng ký.dương liễu(Thực vật học) Cây phi-lao.liễu Chương ĐàiNgười yêu, tình nhân.da liễuNgành y học chữa bệnh ngoài da và bệnh hoa liễu.lộ liễuRõ rệt đến mức trơ trẽn, thiếu tế nhị.bồ liễuLoài cây rụng lá sớm nhất về mùa đông; dùng (cũ; vch. ) để ví người phụ nữ, quan niệm là yếu đuối.Thuỷ LiễuMột xã thuộc huyện Gò Quao, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.Tế LiễuTên đất ở Thiểm Tây, Trung Quốc, gần kinh thành Hàm Dương của Tần. Đời Hán, đại tướng Chu á Phu đã từng đóng đại bản doanh ở đây.liễu bồTừ dùng trong văn học cũ, chỉ người con gái yếu đuối như cành liễu, như cỏ bồ (cũ).Tân LiễuMột xã thuộc huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.Song LiễuMột xã thuộc huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam.Ghép liễuChỉ việc Tôn Kính đời Hán ghép lá Liễu lại viết sách mà học.hoa liễuBệnh làm tổn thương bộ phận sinh dục như giang mai, lậu.bẻ liễuChỉ sự tiễn biệt.Thuỵ LiễuMột xã thuộc huyện Sông Thao, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.Liễu VĩnhTức Liễu Kỳ Khanh. Xem Liễu Kỳ Khanh.Gốc LiễuBến đò Gốc Liễu ở Lão Nhai, nay là phường Cốc Lếu tỉnh Lào Cai.bánh lá liễuBánh bao hình lá liễu hoặc trái đào, vỏ hồng, thường dùng vào dịp Tết Nguyên Đán.Liễu Kỳ KhanhTức Liễu Vinh, nhà thơ đời Tống, rất am hiểu và thông cảm với các ca nhi, kỹ nữ.nài hoa ép liễuDùng mọi cách, từ dụ dỗ, khẩn khoản yêu cầu đến ép buộc người phụ nữ phải cho thoả mãn nhục dục.liễu yếu đào tơNgười con gái mảnh dẻ, mềm mại, yếu ớt.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "liễu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.