Danh từ riêng
- Chỉ việc Tôn Kính đời Hán ghép lá Liễu lại viết sách mà học.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "Ghép liễu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.