杳
liểuHán Việt
yểuHán Việt · Nôm
liễuHán Việt · Nôm
chiểuHán Việt
diểuHán Việt
yểnHán Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+6773
- Bộ thủ
- 木 mộc số 75
- Nét ngoài bộ
- 4
- Tổng số nét
- 8
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- liểu — Hán Việt. Chữ cùng âm "liểu"
- yểu — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "yểu" · âm tiết yểu
- liễu — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "liễu" · âm tiết liễu
- chiểu — Hán Việt. Chữ cùng âm "chiểu" · âm tiết chiểu
- diểu — Hán Việt. Chữ cùng âm "diểu"
- yển — Hán Việt. Chữ cùng âm "yển" · âm tiết yển
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 杳 theo lối Nôm
yểuKhi còn non, còn trẻ.liễuCây nhỡ, cành mềm rủ xuống, lá hình ngọn giáo có răng cưa nhỏ, thường trồng làm cảnh ở ven hồ.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
obscure, dark, mysterious, deep
Chữ khác cũng đọc là "liểu"
Chữ khác cũng đọc là "yểu"
Chữ khác cũng đọc là "liễu"
Chữ khác cũng đọc là "chiểu"
Chữ khác cũng đọc là "diểu"
Chữ khác cũng đọc là "yển"
Chữ cùng bộ 木
木mộc林lâm本bản村thôn橋kiều模mô橘quất樂lạc校hiệu榮vinh東đông架giá桶thũng板bản樣dạng柴sài森sâm根căn梅mai梗cạnh椅ỷ極cực杜đỗ格cách檜cối染nhiễm核hạch末mạt枝chi欄lan
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 杳
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 杳 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).