yểu
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: u
Đủ sáu thanh của "yêu"
"yểu" là một từ
Phó từ, Tính từ. Khi còn non, còn trẻ. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "yểu"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.