yếu
Âm tiết tiếng Việt · có trong 42 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: u
Đủ sáu thanh của "yêu"
"yếu" là một từ
Tính từ. Có sức lực kém dưới mức bình thường; trái với khoẻ. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "yếu"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "yếu"
yếu tốBộ phận cấu thành một sự vật, sự việc, hiện tượng.yếu thếChỉ tình trạng/hoàn cảnh bất lợi/éo le/khó khăn, ở vào thế yếu.yếu kémYếu hẳn so với mức bình thường, có nhiều nhược điểm.yếu ớtYếu đến mức sức lực hoặc tác dụng coi như không đáng kể.yếu đuốiỞ trạng thái thiếu hẳn sức mạnh thể chất hoặc tinh thần, khó có thể chịu đựng được khó khăn, thử thách.yếu lĩnhĐiểm mấu chốt của toàn bộ động tác kĩ thuật.yếu địaKhu vực đặc biệt quan trọng.yếu hèn.yếu điểmChỗ quan trọng.yếu nhânNgười có vai trò quan trọng.yếu lượcChỉ tóm tắt những điều cơ bản, cần thiết nhất.yếu khuĐơn vị quân sự cấp thị xã của chế độ cũ trước 1975.yếu xìuRất yếu, khó có thể làm việc gì được.yếu xiềuxem yếu xìuyếu thanhTrọng yếu và thanh cao.
Từ có "yếu" ở sau
chủ yếuPhần nhiều, phần lớn; về mặt quan trọng nhất.điểm yếuĐặc điểm yếu của thứ gì đó.thiết yếuRất quan trọng và cần thiết, không thể thiếu được.tất yếuTất phải như thế, không thể khác được (nói về những cái có tính quy luật); trái với ngẫu nhiên.chính yếuChính và quan trọng nhất; phân biệt với thứ yếu.ốm yếuCó thể lực kém, sức khoẻ kém. Ốm yếu thế thì làm được gì.cương yếuNền tảng cơ bản.thứ yếuỞ bậc dưới, theo tầm quan trọng.trọng yếuHết sức quan trọng.nhu yếuCần thiết.gầy yếuGầy gò và không còn sức khoẻ.nhu yếu phẩmVật cần dùng cho đời sống hằng ngày.xung yếuCó vị trí đặc biệt quan trọng.cần yếuCần thiết và quan trọng.suy yếuYếu dần đi.giản yếuGọn gàng và có đầy đủ những điều cần thiết.sơ yếuBản tóm tắt những điểm chính.hèn yếuYếu ớt, không có can đảm.kỷ yếuGhi chép những điều cốt yếu.cơ yếuQuan trọng và tuyệt mật.trích yếuRút ra những điều quan trọng.mềm yếuThiếu tinh thần đấu tranh, ý chí cương quyết.khẩn yếuCần thiết và quan trọng.liễu yếu đào tơNgười con gái mảnh dẻ, mềm mại, yếu ớt.toát yếuBản tóm tắt những điểm chính của một tài liệu.tối yếuCần nhất.