cần yếu

Tính từ
Tính từ
  1. Cần thiết và quan trọng.
    • Điều kiện cần yếu.
    • Nhiệm vụ cần yếu.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

cầnâm đầu c · vần ân · thanh huyền
yếuâm đầu (không) · vần yêu · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "cần yếu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.