gầy yếu

Tính từ

Phát âm (IPA): Hà Nội [ɣəj˨˩ ʔiəw˧˦] · Huế [ɣəj˦˩ ʔiw˨˩˦] · Sài Gòn [ɣəj˨˩ ʔiw˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Tính từ
  1. Gầy gò và không còn sức khoẻ.
    • Thấy bà mẹ gầy yếu, người còn lo lắng lắm.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ .

Cấu tạo âm tiết

gầyâm đầu g · vần ây · thanh huyền
yếuâm đầu (không) · vần yêu · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "gầy yếu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.