yếu

Tính từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh sắcVần yêu

Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔiəw˧˦] · Huế [ʔiw˨˩˦] · Sài Gòn [ʔiw˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Tính từ
  1. Có sức lực kém dưới mức bình thường; trái với khoẻ.
    • Dạo này bác ấy yếu lắm.
    • Chân yếu tay mềm.
    • Người rất yếu.
  2. Có năng lực, mức độ, tác dụng kém so với bình thường.
    • Học yếu.
    • Trình độ yếu.
    • Ăn yếu quá.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 夭.

Chữ Hán đọc là "yếu"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"yếu" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh weak
🇨🇳 Tiếng Trung 弱 ruò
🇯🇵 Tiếng Nhật 弱い よわい
🇰🇷 Tiếng Hàn 약하다 yakhada
🇫🇷 Tiếng Pháp faible
🇩🇪 Tiếng Đức schwach
🇷🇺 Tiếng Nga слабый сла́бый
🇹🇭 Tiếng Thái อ่อน àwn
🇮🇹 Tiếng Ý debole

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "yếu"

chủ yếuPhần nhiều, phần lớn; về mặt quan trọng nhất.yếu tốBộ phận cấu thành một sự vật, sự việc, hiện tượng.điểm yếuĐặc điểm yếu của thứ gì đó.thiết yếuRất quan trọng và cần thiết, không thể thiếu được.tất yếuTất phải như thế, không thể khác được (nói về những cái có tính quy luật); trái với ngẫu nhiên.chính yếuChính và quan trọng nhất; phân biệt với thứ yếu.ốm yếuCó thể lực kém, sức khoẻ kém. Ốm yếu thế thì làm được gì.thứ yếuỞ bậc dưới, theo tầm quan trọng.yếu ớtYếu đến mức sức lực hoặc tác dụng coi như không đáng kể.yếu thếChỉ tình trạng/hoàn cảnh bất lợi/éo le/khó khăn, ở vào thế yếu.trọng yếuHết sức quan trọng.yếu kémYếu hẳn so với mức bình thường, có nhiều nhược điểm.cương yếuNền tảng cơ bản.nhu yếuCần thiết.yếu đuốiỞ trạng thái thiếu hẳn sức mạnh thể chất hoặc tinh thần, khó có thể chịu đựng được khó khăn, thử thách.xung yếuCó vị trí đặc biệt quan trọng.yếu địaKhu vực đặc biệt quan trọng.yếu hèn.gầy yếuGầy gò và không còn sức khoẻ.yếu nhânNgười có vai trò quan trọng.yếu điểmChỗ quan trọng.yếu lĩnhĐiểm mấu chốt của toàn bộ động tác kĩ thuật.nhu yếu phẩmVật cần dùng cho đời sống hằng ngày.cần yếuCần thiết và quan trọng.suy yếuYếu dần đi.yếu lượcChỉ tóm tắt những điều cơ bản, cần thiết nhất.sơ yếuBản tóm tắt những điểm chính.yếu khuĐơn vị quân sự cấp thị xã của chế độ cũ trước 1975.kỷ yếuGhi chép những điều cốt yếu.hèn yếuYếu ớt, không có can đảm.cơ yếuQuan trọng và tuyệt mật.trích yếuRút ra những điều quan trọng.giản yếuGọn gàng và có đầy đủ những điều cần thiết.yếu xìuRất yếu, khó có thể làm việc gì được.yếu xiềuxem yếu xìumềm yếuThiếu tinh thần đấu tranh, ý chí cương quyết.khẩn yếuCần thiết và quan trọng.toát yếuBản tóm tắt những điểm chính của một tài liệu.yếu thanhTrọng yếu và thanh cao.tối yếuCần nhất.

Cấu tạo âm tiết

yếuâm đầu (không) · vần yêu · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "yếu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.