yêu
Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔiəw˧˧] · Huế, Sài Gòn [ʔiw˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Có tình cảm thắm thiết dành riêng cho một người nào đó, muốn chung sống và cùng nhau gắn bó cuộc đời.
- Yêu nhau.
- Người yêu.
- Có tình cảm dễ chịu khi tiếp xúc với một đối tượng nào đó, muốn gần gũi và thường sẵn sàng vì đối tượng đó mà hết lòng.
- Mẹ yêu con.
- Yêu nghề.
- Yêu đời.
- Trông thật đáng yêu.
- Từ dùng sau một động từ trong những tổ hợp tả một hành vi về hình thức là chê trách, đánh mắng một cách nhẹ nhàng, nhưng thật ra là biểu thị tình cảm thương yêu.
- Mẹ mắng yêu con.
- Nguýt yêu.
- Tát yêu.
- Vật tưởng tượng trong cổ tích, thần thoại, hình thù kì dị, chuyên làm hại người.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "yêu"
要yêu, yếu殀yểu, yêu約yêu, ước吆yêu, ao沋yêu, vưu腰yêu昐yêu, phân喓yêu妖yêu訞yêu约yêu, ước𡆩yêu夭yểu, yêu咬yêu, giao, giảo喲yêu, ước芺yêu, áo, ảo
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"yêu" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | love · lover · sweetheart · valentine · to love |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 爱 ài · 对象 duì xiàng · 愛 · 热爱 · 熱愛 · 喜欢 |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 愛する あいする · 恋人 こいびと · 恋する · 気に入っている |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 사랑하다 saranghada · 애인 aein · 연인 yeonin |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | aimer · beaucoup · bien · vouloir |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | lieben · der Liebling |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | любить люби́ть · любимый люби́мый · полюбить полюби́ть |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | รัก rák · แฟน faen · คนรัก khon-rák |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | amare · amato · volere · molto |
| 🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha | amar · querer · encantar · gustar · adorar |
| 🇵🇹 Tiếng Bồ Đào Nha | amar · adorar |
| 🇳🇱 Tiếng Hà Lan | houden van · beminnen · liefhebben |
| Tiếng Thuỵ Điển | älska · vara kär i |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Từ cùng họ
Từ ghép có "yêu"
đáng yêuDễ gây thiện cảm hoặc tình cảm yêu mến tích cực.yêu cầuSự đòi hỏi.yêu thíchYêu và thích (nói khái quát).tình yêuTình cảm nồng thắm, gắn bó thân thiết với nhau.yêu thươngCó tình cảm yêu mến, gắn bó tha thiết và quan tâm chăm sóc nhau hết lòng.yêu dấuYêu thiết tha và sâu sắc.yêu quýYêu mến và quý trọng.người yêuNgười có quan hệ tình yêu với một người khác nào đó, trong quan hệ giữa hai người với nhau.yêu sáchĐòi hỏi, bắt buộc phải đáp ứng điều gì, vì nghĩ là mình có quyền được hưởng.yêu mếnCó tình cảm thân thiết, thích gần gũi.yêu chuộngYêu và tỏ ra quý hơn những cái khác nói chung.yêu đươngYêu nhau giữa nam nữ (nói khái quát).thương yêu.yêu tinhVật tưởng tượng, có hình thù kì dị và ác độc, hay làm hại người, theo mê tín.yêu nước onlineThể hiện tinh thần yêu nước qua các hành động, việc làm dưới hình thức trực tuyến, nhất là khi trở nên cực đoan hoặc không mang tính chính xác, có thể là do vô tình, thiếu hiểu biết, mù quáng hay cố ý, bỏ qua các lí luận khách quan để bảo vệ, ủng hộ hoặc tôn vinh tính dân tộc.yêu quáiQuái vật làm hại người; thường dùng để ví kẻ độc ác, mất hết tính người.kính yêuKính trọng và yêu quý.yêu nghiệtThú hoá hình người để sống chung với người.yêu kiều(Xem từ nguyên 1) Nói người phụ nữ xinh xắn, mềm mại.bùa yêuBùa có thể làm cho người khác phải thương yêu, theo mê tín.yêu chiếu kínhGương phát hiện được quỷ quái.yêu vìyêu quý và vì nể.mến yêuYêu một cách quyến luyến.yêu đàoCây đào non mới nở hoa; dùng để ví người con gái đẹp.yêu chiềuYêu thương và chiều chuộng.yêu đờiLuôn lạc quan, vui vẻ và tin tưởng vào cuộc sống.yêu maMa quỷ, yêu quái; thường dùng để ví kẻ độc ác, ranh mãnh.yêu thuật(Id.) . Phép lạ khó tin; ma thuật.yêu quíxem yêu quýbát chiết yêuBát nhỏ hơn bát ô tô, loe miệng, thắt nhỏ ở giữa, được dùng nhiều ở thời trước.thành hạ yêu minhCùng nhau ăn thề dưới thành để tỏ ý không làm hại nhau và thật thà tuân theo đúng những điều đã ước hẹn.hồ sơ yêu cầu(Xây dựng) Tài liệu do chủ đầu tư lập và gửi cho nhà thầu dự kiến chỉ định để làm căn cứ cho nhà thầu lập hồ sơ đề xuất, bao gồm thông tin về gói thầu; yêu cầu nhà thầu kê khai, đề xuất; và chỉ dẫn đối với nhà thầu.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "yêu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.