yêu vì

Động từ
Động từ
  1. yêu quý và vì nể.
    • "Nửa mừng nửa lại hồ nghi, Biết rằng bạn có yêu vì hay không?" (Cdao)

Cấu tạo âm tiết

yêuâm đầu (không) · vần yêu · thanh ngang
vìâm đầu v · vần i · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "yêu vì" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.