hồ sơ yêu cầu

Danh từ
Danh từ
  1. (Xây dựng) Tài liệu do chủ đầu tư lập và gửi cho nhà thầu dự kiến chỉ định để làm căn cứ cho nhà thầu lập hồ sơ đề xuất, bao gồm thông tin về gói thầu; yêu cầu nhà thầu kê khai, đề xuất; và chỉ dẫn đối với nhà thầu.

Cấu tạo âm tiết

hồâm đầu h · vần ô · thanh huyền
sơâm đầu s · vần ơ · thanh ngang
yêuâm đầu (không) · vần yêu · thanh ngang
cầuâm đầu c · vần âu · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "hồ sơ yêu cầu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.