Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

yêu chiếu kính

Danh từ
Danh từ
  1. Gương phát hiện được quỷ quái.
  2. Điều gì khiến ai phải dè dặt.

Cấu tạo âm tiết

yêuâm đầu (không) · vần yêu · thanh ngang
chiếuâm đầu ch · vần iêu · thanh sắc
kínhâm đầu k · vần inh · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "yêu chiếu kính" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.