Danh từ
- Gương phát hiện được quỷ quái.
- Điều gì khiến ai phải dè dặt.
Cấu tạo âm tiết
| yêu | âm đầu (không) · vần yêu · thanh ngang |
| chiếu | âm đầu ch · vần iêu · thanh sắc |
| kính | âm đầu k · vần inh · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "yêu chiếu kính" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.