chiếu

Âm tiết tiếng Việt · có trong 27 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

châm đầu
iêuvần
sắcthanh

Âm cuối: u

Đủ sáu thanh của "chiêu"

"chiếu" là một từ

Danh từ, Động từ. Văn bản do vua công bố. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "chiếu"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "chiếu"

Từ có "chiếu" ở sau

hộ chiếuGiấy chứng minh do cơ quan nhà nước, thường là cơ quan ngoại giao, cấp cho công dân khi ra nước ngoài.đối chiếuSo sánh cái này với cái kia (thường là cái dùng làm chuẩn) để từ những chỗ giống nhau và khác nhau mà biết được rõ hơn về đối tượng.tham chiếuCăn cứ, dựa vào để tham khảo và đối chiếu.máy chiếu hìnhDụng cụ quang học dùng để chiếu lên màn ảnh những hình ảnh để minh hoạ.phản chiếu suất(Thiên văn học) Phần ánh sáng, và nói chung, phần năng lượng bức xạ, do một thiên thể không phát sáng (hành tinh, vệ tinh...) tán xạ hay phản xạ.công chiếu(phim) được chiếu rộng rãi cho công chúng xem.trình chiếuĐưa ra diễn thuyết, công chiếu trước công chúng.yêu chiếu kínhGương phát hiện được quỷ quái.máy chiếuMáy chiếu hình (nói tắt).quán chiếuQuá trình tư duy, phân tích, tổng hợp, quan sát dựa vào kinh nghiệm bản thân.chấp chiếuThực hiện lưu trữ để làm bằng chứng, chứng nhận.di chiếuGiấy chép lời vua trối lại khi sắp qua đời.chăn chiếulà đồ vật dùng để nằm lên và để giữ ấmgiường chiếuChỗ nằm nói chung.trắng chiếuNói quân bài đã lật ra, mọi người đều trông thấy, không được rút lại.phương chiếuNắng ban chiều.ngói chiếuNgói phẳng để lót ở dưới mái ngói.liệt chiếuxem liệt giường.

Cùng vần "iêu", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.