công chiếu

Danh từ
Danh từ
  1. (phim) được chiếu rộng rãi cho công chúng xem.
    • bộ phim được công chiếu vào dịp Quốc khánh

"công chiếu" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh premiere

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

côngâm đầu c · vần ông · thanh ngang
chiếuâm đầu ch · vần iêu · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "công chiếu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.