chiếu tâm

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Soi lòng, xét thấu tận lòng.

Câu ví dụ

  • Khuôn mặt là tấm gương phản chiếu tâm hồn.The face is the mirror of the soul.

Cấu tạo âm tiết

chiếuâm đầu ch · vần iêu · thanh sắc
tâmâm đầu t · vần âm · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "chiếu tâm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.