Định nghĩa
- Soi lòng, xét thấu tận lòng.
Câu ví dụ
- Khuôn mặt là tấm gương phản chiếu tâm hồn.The face is the mirror of the soul.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "chiếu tâm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.