miếu
Âm tiết tiếng Việt · có trong 13 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: u
Đủ sáu thanh của "miêu"
"miếu" là một từ
Danh từ. Đền thờ nhỏ. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "miếu"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "miếu"
miếu đườngNơi triều đình nhà vua đóng.miếu hiệuTên hiệu truy tôn vua khi đã chết.miếu mạoMiếu nói chung.
Từ có "miếu" ở sau
Văn MiếuMột phường thuộc Tên gọi các xã thuộc q. Đống Đa (Hà Nội), thành phố Nam Định (Nam Định), Việt Nam.tôn miếuChỗ thờ tổ tiên của nhà vua.Thanh MiếuMột phường thuộc thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.thái miếuMiếu thờ tổ tiên.lăng miếuMồ mả và đền thờ vua chúa.Võ MiếuMột xã thuộc huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.lang miếuĐền đài của nhà vua.triều miếuCung điện và nơi thờ nhà vua.thành toán miếu đườngMưu chước đã sắp đặt sẵn ở nơi tốn miếu triều đường.
Cùng vần "iêu", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.