lang miếu

Danh từ
Danh từ
  1. Đền đài của nhà vua.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

langâm đầu l · vần ang · thanh ngang
miếuâm đầu m · vần iêu · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "lang miếu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.