lăng miếu

Danh từ
Danh từ
  1. Mồ mả và đền thờ vua chúa.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

lăngâm đầu l · vần ăng · thanh ngang
miếuâm đầu m · vần iêu · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "lăng miếu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.