Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

thành toán miếu đường

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Mưu chước đã sắp đặt sẵn ở nơi tốn miếu triều đường.

Cấu tạo âm tiết

thànhâm đầu th · vần anh · thanh huyền
toánâm đầu t · vần oan · thanh sắc
miếuâm đầu m · vần iêu · thanh sắc
đườngâm đầu đ · vần ương · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "thành toán miếu đường" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.