chiếu
Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕiəw˧˦] · Huế [t͡ɕiw˨˩˦] · Sài Gòn [ciw˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Văn bản do vua công bố.
- Vương viết một tờ chiếu dài, lời lẽ thắm thiết (Hoàng Xuân Hãn)
- Đồ dùng thường dệt bằng cói trải ra để ngồi hay nằm.
- Đổi hoa lót xương chiếu nằm (Truyện Kiều)
- Ngôi thứ trong làng ở chốn đình trung (cũ).
- Chiếu trên, chiếu dưới.
- Soi vào; Rọi vào.
- Chiếu đèn pin.
- Chiếu.
- X-quang
- Làm hiện hình lên màn ảnh.
- Chiếu phim
- Dựa vào; Căn cứ vào.
- Chiếu luật
- Nhìn thẳng đến.
- Chiếu ống nhòm
- Bắt con tướng trong ván cờ phải chuyển chỗ.
- Chiếu tướng ăn quân
- (Toán học) Biểu diễn trên một mặt phẳng một hình bằng cách vạch những đường thẳng góc với mặt phẳng ấy.
- Chiếu vuông góc một hình lên một mặt phẳng.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "chiếu"
炤chiêu, chiểu, chiếu照chiêu, chiểu, chiếu曌chiếu诏chiếu詔chiếu㷖chiếu㨄khiêu, thiêu, chiếu, chu瞾chiếu照chiếu
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"chiếu" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | screen · project · projection · to project; to shine; mat |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 映す うつす · 射す さす |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 자리 jari · 비추다 bichuda |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | projeter |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | показывать пока́зывать |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ฉาย chǎai · ส่อง sàwng |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "chiếu"
phản chiếuNói ánh sáng được chiếu hắt lại.chiếu sángPhát ra ánh sáng.hộ chiếuGiấy chứng minh do cơ quan nhà nước, thường là cơ quan ngoại giao, cấp cho công dân khi ra nước ngoài.đối chiếuSo sánh cái này với cái kia (thường là cái dùng làm chuẩn) để từ những chỗ giống nhau và khác nhau mà biết được rõ hơn về đối tượng.tham chiếuCăn cứ, dựa vào để tham khảo và đối chiếu.chiếu cốQuan tâm đặc biệt hoặc châm chước, do chú ý tới hoàn cảnh, tình hình riêng.máy chiếu hìnhDụng cụ quang học dùng để chiếu lên màn ảnh những hình ảnh để minh hoạ.phản chiếu suất(Thiên văn học) Phần ánh sáng, và nói chung, phần năng lượng bức xạ, do một thiên thể không phát sáng (hành tinh, vệ tinh...) tán xạ hay phản xạ.công chiếu(phim) được chiếu rộng rãi cho công chúng xem.trình chiếuĐưa ra diễn thuyết, công chiếu trước công chúng.cuốn chiếuĐộng vật nhỏ có nhiều đôi chân, thân tròn, có thể cuộn lại được.chiếu khánGiấy cấp để nhập cảnh.máy chiếuMáy chiếu hình (nói tắt).yêu chiếu kínhGương phát hiện được quỷ quái.chiếu dụTờ chiếu viết lời huấn dụ của hoàng đế.chiếu tâmSoi lòng, xét thấu tận lòng.quán chiếuQuá trình tư duy, phân tích, tổng hợp, quan sát dựa vào kinh nghiệm bản thân.chiếu xạSự tác động của bức xạ vào con người, môi trường, động vật, thực vật hoặc đối tượng vật chất khác.chấp chiếuThực hiện lưu trữ để làm bằng chứng, chứng nhận.di chiếuGiấy chép lời vua trối lại khi sắp qua đời.chiếu lệ(Thường dùng phụ sau đg.). Làm một sự việc gì đó một cách qua loa, không có sự đầu tư kĩ lưỡng. Làm cho có lệ, cốt cho có mà thôi.Chiếu BạchTên của ngọn núi thuộc huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam.phương chiếuNắng ban chiều.chiếu chỉChiếu và chỉ; những điều vua công bố và ra lệnh bằng văn bản (nói khái quát).chiếu bóngĐiện ảnh.chăn chiếulà đồ vật dùng để nằm lên và để giữ ấmtrắng chiếuNói quân bài đã lật ra, mọi người đều trông thấy, không được rút lại.ngói chiếuNgói phẳng để lót ở dưới mái ngói.liệt chiếuxem liệt giường.giường chiếuChỗ nằm nói chung.hệ quy chiếuMột hệ tọa độ, vật làm mốc hoặc mốc thời gian cho phép người quan sát đo vị trí và chuyển động của tất cả các vật thể so với hiện tại.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "chiếu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.