quán chiếu

Danh từ
Danh từ
  1. Quá trình tư duy, phân tích, tổng hợp, quan sát dựa vào kinh nghiệm bản thân.
    • Quán chiếu bản thân.

Cấu tạo âm tiết

quánâm đầu qu · vần an · thanh sắc
chiếuâm đầu ch · vần iêu · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "quán chiếu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.