chiêu
Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕiəw˧˧] · Huế [t͡ɕiw˧˧] · Sài Gòn [ciw˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Bên trái hoặc thuộc bên trái; phân biệt với đăm.
- Chân đăm đá chân chiêu. (tục ngữ) .
- Tay chiêu đập niêu không vỡ. (tục ngữ)
- Uống chút ít để dễ nuốt trôi các thứ khác.
- Chiêu một ngụm nước.
- Vời, tập hợp người tài giỏi để cùng lo việc lớn.
- Chiêu người hiền tài.
- Chiêu binh mộ sĩ. (tục ngữ)
- Khai ra, xưng ra, thú nhận tội lỗi.
- Lư.
- Hoàng biết thế khôn kiêng,.
- Xin khoan roi để việc liền chiêu ra (Nhị độ mai)
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "chiêu"
钊chiêu盄chiêu照chiêu, chiểu, chiếu佋chiêu, thiệu鉊chiêu昭chiêu, thiều, thiệu釗chiêu招kiều, kiêu, chiêu, thiều, thiêu, tội駋chiêu炤chiêu, chiểu, chiếu招chiêu, thiều, thiêu昭chiêu釗chiêu, siêu
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "chiêu"
chiêu đãiTiếp đón và thết đãi.chiêu bàiBiển của một cửa hiệu.chiêu mộMộ người, tập hợp người làm việc gì.Triển ChiêuMôn đệ đắc lực của Bao Thanh Niên.đăm chiêuCó vẻ đang phải băn khoăn, bận tâm suy nghĩ.chiêu tậpHoạt động chiêu mộ người từ nhiều nơi tập hợp lại để cùng làm việc.chiêu phủKêu gọi, vỗ về, để cho quy hàng.chiêu thứcChiêu trò và cách thức khi thực hiện công việc nói chung.chiêu dụDụ dỗ người về với mình.chiêu tròMột hành động hoặc kế hoạch xảo quyệt hoặc khéo léo nhằm đánh lừa ai đó.chiêu sinhMời gọi học viên đến đăng ký các khoá học.Chiêu YênMột xã thuộc huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.chiêu hồiChiêu dụ người của đối phương bị bắt hoặc tự từ bỏ đối phương theo về với mình, và sử dụng những người này làm việc cho mình nhằm đánh lại đối phương.cung chiêuCung khai, nhận tội.chiêu hiềnChiêu mộ và tuyển dụng để sử dụng người tài.Chiêu LưuMột xã thuộc huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.chiêu quânlà hành động tuyển mộ thêm binh lính, quân lính cho quân đội.chiêu ấnTên ngôi chùa, nghĩa là chiêu nạp những người ẩn dật.chiêu anKêu gọi chiêu dụ cho giặc đầu hàng.Chiêu VũMột xã thuộc huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.chiêu tuyếtRửa oán.chiêu nghiTước vị chỉ những người là cơ thiếp của vua, thuộc bậc tần.lễ chiêuLễ chiêu hồn.chiêu hồnGọi hồn.chiêu binh mãi mãTập trung lực lượng, chiêu binh mua ngựa chờ ngày chiến đấu.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "chiêu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.