chiêu binh mãi mã

Động từ
Động từ
  1. Tập trung lực lượng, chiêu binh mua ngựa chờ ngày chiến đấu.

Cấu tạo âm tiết

chiêuâm đầu ch · vần iêu · thanh ngang
binhâm đầu b · vần inh · thanh ngang
mãiâm đầu m · vần ai · thanh ngã
mãâm đầu m · vần a · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "chiêu binh mãi mã" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.