chiêu tập

Động từ
Động từ
  1. Hoạt động chiêu mộ người từ nhiều nơi tập hợp lại để cùng làm việc.
    • Chiêu tập binh mã.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 招集.

Cấu tạo âm tiết

chiêuâm đầu ch · vần iêu · thanh ngang
tậpâm đầu t · vần âp · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "chiêu tập" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.