Định nghĩa
- Kêu gọi, vỗ về, để cho quy hàng.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Phiên âm Hán Việt của 招撫.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "chiêu phủ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.